Ngân Hàng
Hướng dẫn mua xe VinFast trả góp tại TOÀN QUỐC
Thủ tục cho vay mua xe VinFast trả góp - Lãi suất cho vay tại các ngân hàng 2026
TÍNH TOÁN KHOẢN VAY NGÂN HÀNG TẠI TPBANK

Quy trình vay mua ô tô trả góp
Đáp ứng nhu cầu vốn của khách hàng về việc mua xe ô tô phục vụ mục đích cá nhân hoặc kinh doanh. Bạn cần nắm rõ các bước khi mua ô tô trả góp sau:
1. Lợi ích và đặc điểm
- Thủ tục vay đơn giản, thuận tiện.
- Lãi suất cạnh tranh, lãi tính trên dư nợ giảm dần.
- Được ưu đãi lãi suất và các khoản phí liên quan theo các chương trình ưu đãi của ngân hàng trong từng thời kỳ.
- Mức cho vay cao (tối đa 80% giá trị xe mua)
- Thời hạn cho vay tối đa lên tới 7 năm.
- Được tư vấn bởi đội ngũ cán bộ chuyên nghiệp, nhiệt tình.

Lợi ích và ưu điểm khi mua xe ô tô trả góp qua ngân hàng
2. Điều kiện vay vốn
- Khách hàng cá nhân/hộ gia đình người Việt Nam, cá nhân người nước ngoài.
- Sinh sống hoặc làm việc thường xuyên.
- Có thu nhập thường xuyên, ổn định và đảm bảo khả năng trả nợ.
- Có tài sản bảo đảm cho khoản vay phù hợp các quy định của ngân hàng cho vay.

Các khoản điều kiện vay vốn khi mua xe ô tô trả góp tại các ngân hàng hiện nay
3. Tài sản bảo đảm
- Tài sản bảo đảm là chính xe ô tô vay mua.
- Tài sản khác thuộc sở hữu của khách hàng/bên thứ ba.
- Kết hợp hai hình thức bảo đảm trên.

Tài sản đảm bảo khi vay mua ô tô trả góp tại các ngân hàng hiện nay
4. Hồ sơ vay vốn
- Đơn đề nghị vay vốn
- CMND/Hộ chiếu/ và Hộ khẩu thường trú/tạm trú
- Tài liệu liên quan đến ô tô vay mua: Hợp đồng mua bán, Hóa đơn,...
- Tài liệu chứng minh nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động/Bảng lương,...
- Tài liệu liên quan đến tài sản bảo đảm.
- Các giấy tờ liên quan (nếu có).

Hồ sơ vay vốn mua xe ô tô trả góp tại các ngần hàng mà bạn nên biết
5. Lãi suất vay mua xe ôtô của các ngân hàng mới nhất
| BẢNG LÃI SUẤT VAY MUA Ô TÔ |
| Ngân hàng |
Lãi suất
năm đầu |
Mức vay tối đa
%/ giá trị xe |
Thời gian vay
(Tháng) |
| Ngân hàng VIB bank |
7.50% |
90% |
72 |
| Ngân hàng Sacombank |
7.40% |
80% |
84 |
| Ngân hàng TPBank |
6.80% |
80% |
84 |
| Ngân hàng Techcombank |
6.50% |
80% |
60 |
| Ngân hàng Vietcombank |
7.30% |
80% |
72 |
| Ngân hàng BIDV |
7.80% |
80% |
72 |
| Ngân hàng VietinBank |
7.50% |
80% |
84 |
| Ngân hàng VPBank |
7.90% |
70% |
60 |
| Ngân hàng HSBC |
8.75% |
70% |
60 |
| Ngân hàng OceanBank |
8.20% |
80% |
60 |
| Ngân hàng Maritime Bank |
8.20% |
90% |
72 |
| Ngân hàng SHB |
5.50% |
90% |
60 |
| Ngân hàng MBBank |
7.00% |
80% |
84 |
| Ngân hàng ACB |
7.50% |
75% |
84 |
| Ngân hàng VietAbank |
6.00% |
85% |
60 |
Danh sách lãi suất cho vay mua ô tô trả góp tại các ngân hàng năm 2025